Từ vựng
寺男
てらおとこ
vocabulary vocab word
nhân viên nam làm việc tại chùa (thường là các công việc lặt vặt)
寺男 寺男 てらおとこ nhân viên nam làm việc tại chùa (thường là các công việc lặt vặt)
Ý nghĩa
nhân viên nam làm việc tại chùa (thường là các công việc lặt vặt)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0