Từ vựng
定番
じょうばん
vocabulary vocab word
món cố định
thứ thường dùng
tác phẩm kinh điển
lựa chọn ưu tiên
món chủ lực
vật dụng thường xuyên
quy trình chuẩn
thông lệ
mặt hàng cơ bản
hàng hóa thiết yếu
定番 定番-2 じょうばん món cố định, thứ thường dùng, tác phẩm kinh điển, lựa chọn ưu tiên, món chủ lực, vật dụng thường xuyên, quy trình chuẩn, thông lệ, mặt hàng cơ bản, hàng hóa thiết yếu
Ý nghĩa
món cố định thứ thường dùng tác phẩm kinh điển
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0