Từ vựng
委せる
まかせる
vocabulary vocab word
giao phó (việc gì đó cho ai)
ủy thác (cho ai)
giao cho ai đảm nhiệm
phó mặc (cho số phận
trí tưởng tượng
v.v.)
để mặc (tự diễn biến)
để cho (việc gì xảy ra)
dành hết (bản thân cho việc gì)
tận dụng (tiền bạc
sức lực
thời gian rảnh
v.v.) triệt để
sử dụng thoải mái
sử dụng không giữ lại
委せる 委せる まかせる giao phó (việc gì đó cho ai), ủy thác (cho ai), giao cho ai đảm nhiệm, phó mặc (cho số phận, trí tưởng tượng, v.v.), để mặc (tự diễn biến), để cho (việc gì xảy ra), dành hết (bản thân cho việc gì), tận dụng (tiền bạc, sức lực, thời gian rảnh, v.v.) triệt để, sử dụng thoải mái, sử dụng không giữ lại
Ý nghĩa
giao phó (việc gì đó cho ai) ủy thác (cho ai) giao cho ai đảm nhiệm
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0