Từ vựng
天下
てんか
vocabulary vocab word
toàn thế giới
toàn quốc
xã hội
công chúng
quyền tối thượng trên một quốc gia
chính quyền của một quốc gia
quyền lực cai trị
tự ý muốn gì được nấy
làm theo ý thích
vô song
không gì sánh bằng
tuyệt vời nhất
nổi tiếng thế giới
tướng quân (thời kỳ Edo)
天下 天下 てんか toàn thế giới, toàn quốc, xã hội, công chúng, quyền tối thượng trên một quốc gia, chính quyền của một quốc gia, quyền lực cai trị, tự ý muốn gì được nấy, làm theo ý thích, vô song, không gì sánh bằng, tuyệt vời nhất, nổi tiếng thế giới, tướng quân (thời kỳ Edo)
Ý nghĩa
toàn thế giới toàn quốc xã hội
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0