Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
夢見る
ゆめみる
vocabulary vocab word
mơ thấy
mơ ước
夢見ru
yumemiru
夢見る
夢見る
ゆめみる
mơ thấy, mơ ước
ゆ
め
み
る
夢
見
る
ゆ
め
み
る
夢
見
る
ゆ
め
み
る
夢
見
る
Ý nghĩa
mơ thấy
và
mơ ước
mơ thấy, mơ ước
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
夢見る
mơ thấy, mơ ước
ゆめみる
夢
giấc mơ, tầm nhìn, ảo tưởng
ゆめ, ゆめ.みる, ム
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
⺫
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
夕
buổi tối
ゆう, セキ
見
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội...
み.る, み.える, ケン
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.