Từ vựng
困窮
こんきゅう
vocabulary vocab word
nghèo khó
túng thiếu
bần cùng
gặp khó khăn lớn
vật lộn vất vả
lâm vào cảnh khốn đốn
困窮 困窮 こんきゅう nghèo khó, túng thiếu, bần cùng, gặp khó khăn lớn, vật lộn vất vả, lâm vào cảnh khốn đốn
Ý nghĩa
nghèo khó túng thiếu bần cùng
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0