Từ vựng
凉しい
すずしい
vocabulary vocab word
mát mẻ
sảng khoái
trong sáng (ví dụ: đôi mắt)
tươi sáng
rõ ràng
rõ rệt
bình tĩnh (biểu cảm khuôn mặt)
thản nhiên
không quan tâm
thuần khiết
ngay thẳng
ngây thơ
凉しい 凉しい すずしい mát mẻ, sảng khoái, trong sáng (ví dụ: đôi mắt), tươi sáng, rõ ràng, rõ rệt, bình tĩnh (biểu cảm khuôn mặt), thản nhiên, không quan tâm, thuần khiết, ngay thẳng, ngây thơ
Ý nghĩa
mát mẻ sảng khoái trong sáng (ví dụ: đôi mắt)
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0