Từ vựng
冥加
みょうが
vocabulary vocab word
sự bảo hộ của thần linh
phước lành thiêng liêng
ý trời
có phúc
may mắn
gặp vận may
khoản cúng dường (cho đền
chùa)
loại thuế kinh doanh thời Edo
冥加 冥加 みょうが sự bảo hộ của thần linh, phước lành thiêng liêng, ý trời, có phúc, may mắn, gặp vận may, khoản cúng dường (cho đền, chùa), loại thuế kinh doanh thời Edo
Ý nghĩa
sự bảo hộ của thần linh phước lành thiêng liêng ý trời
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0