Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
儚くなる
はかなくなる
vocabulary vocab word
qua đời
từ trần
儚kunaru
hakanakunaru
儚くなる
儚くなる
はかなくなる
qua đời, từ trần
は
か
な
く
な
る
儚
く
な
る
は
か
な
く
な
る
儚
く
な
る
は
か
な
く
な
る
儚
く
な
る
Ý nghĩa
qua đời
và
từ trần
qua đời, từ trần
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
はかなくなる
qua đời, từ trần
Phân tích thành phần
儚くなる
qua đời, từ trần
はかなくなる
儚
thoáng qua, phù du
はかな.い, くら.い, ボウ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
夢
giấc mơ, tầm nhìn, ảo tưởng
ゆめ, ゆめ.みる, ム
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
⺫
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
夕
buổi tối
ゆう, セキ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.