Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
倍増
ばいぞう
vocabulary vocab word
tăng gấp đôi
gấp đôi
倍増
baizou
倍増
倍増
ばいぞう
tăng gấp đôi, gấp đôi
ば
い
ぞ
う
倍
増
ば
い
ぞ
う
倍
増
ば
い
ぞ
う
倍
増
Ý nghĩa
tăng gấp đôi
và
gấp đôi
tăng gấp đôi, gấp đôi
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
倍増
tăng gấp đôi, gấp đôi
ばいぞう
倍
gấp đôi, hai lần, lần...
バイ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
咅
nhổ ra, phun ra
トウ
立
đứng dậy, mọc lên, thành lập...
た.つ, -た.つ, リツ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
口
miệng
くち, コウ, ク
増
tăng, thêm vào, tăng cường...
ま.す, ま.し, ゾウ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
曽
trước đây, đã từng, trước kia...
かつ, かつて, ソウ
丷
( 八 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.