Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
俊抜
しゅんばつ
vocabulary vocab word
hiếm có
vượt trội
俊抜
shunbatsu
俊抜
俊抜
しゅんばつ
hiếm có, vượt trội
しゅ
ん
ば
つ
俊
抜
しゅ
ん
ば
つ
俊
抜
しゅ
ん
ば
つ
俊
抜
Ý nghĩa
hiếm có
và
vượt trội
hiếm có, vượt trội
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
俊抜
hiếm có, vượt trội
しゅんばつ
俊
thông minh xuất chúng, thiên tài, ưu tú
シュン
亻
( 人 )
bộ thứ 9
夋
うずくま.る, シュン
允
giấy phép, sự chân thành, sự cho phép
じょう, まこと.に, イン
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
抜
trượt ra, rút ra, nhổ ra...
ぬ.く, -ぬ.く, バツ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
友
bạn bè
とも, ユウ
𠂇
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.