Từ vựng
乗る
のる
vocabulary vocab word
lên (tàu
xe
máy bay
tàu thủy
v.v.)
lên xe
lên tàu
đi (bằng phương tiện)
bắt đầu lên đường
bước lên (ví dụ: ghế đẩu)
giẫm lên
nhảy lên
ngồi lên
cưỡi
đạt đến
vượt qua
đi qua
làm theo
giữ (đúng hướng)
theo kịp (thời đại
v.v.)
tham gia
cùng tham gia
gia nhập
hòa theo nhịp (và hát
nhảy
v.v.)
bị lừa
bị mắc lừa
được mang đi
được lan truyền
bị rải rác
dính vào
gắn vào
chấp nhận
tiếp tục
乗る 乗る のる lên (tàu, xe, máy bay, tàu thủy, v.v.), lên xe, lên tàu, đi (bằng phương tiện), bắt đầu lên đường, bước lên (ví dụ: ghế đẩu), giẫm lên, nhảy lên, ngồi lên, cưỡi, đạt đến, vượt qua, đi qua, làm theo, giữ (đúng hướng), theo kịp (thời đại, v.v.), tham gia, cùng tham gia, gia nhập, hòa theo nhịp (và hát, nhảy, v.v.), bị lừa, bị mắc lừa, được mang đi, được lan truyền, bị rải rác, dính vào, gắn vào, chấp nhận, tiếp tục
Ý nghĩa
lên (tàu xe máy bay
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0