Từ vựng
とんびがたかをうむとんびが鷹を生む とんびがたかをうむとんびが鷹を生む とんびがたかをうむとんびが鷹を生む

Ý nghĩa

con hư tại mẹ cháu hư tại bà con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

Luyện viết


Character: 1/8
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠