Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
麼
kanji character
dây thừng
麼
麼
kanji-麼
dây thừng
麼
Ý nghĩa
dây thừng
dây thừng
Cách đọc
On'yomi
び
み
ば
ま
いん
も
kiểu này
そ
も
さん
hãy xem xét điều sau
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
麼
dây thừng
ビ, ミ, バ
麻
cây gai dầu, cây lanh, tê
あさ, マ, マア
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
林
rừng nhỏ, khu rừng
はやし, リン
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
幺
bộ thủ sợi ngắn (số 52)
ちいさい, ヨウ
Từ phổ biến
恁
いん
麼
も
kiểu này, cách này, kiểu gì...
什
いん
麼
も
kiểu này, cách này, kiểu gì...
作
そ
麼
も
生
さん
hãy xem xét điều sau, bạn có thể trả lời câu này không?
什
そ
麼
も
生
さん
hãy xem xét điều sau, bạn có thể trả lời câu này không?
怎
そ
麼
も
生
さん
hãy xem xét điều sau, bạn có thể trả lời câu này không?
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.