Kanji

麼

Ý nghĩa

dây thừng

Cách đọc

On'yomi

  • び
  • み
  • ば
  • ま
  • いん も kiểu này
  • そ も さん hãy xem xét điều sau

Luyện viết


Nét: 1/14
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠