Kanji
麹
kanji character
mạch nha
men
麹 kanji-麹 mạch nha, men
麹
Ý nghĩa
mạch nha và men
Cách đọc
Kun'yomi
- こうじ kōji
- こうじ きん nấm mốc koji (Aspergillus oryzae)
- こうじ かび nấm mốc koji (Aspergillus oryzae)
On'yomi
- きく じん màu xanh vàng pha xám
- せい きく sản xuất koji
- きく じんのほう áo bào thường phục của hoàng đế
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
麹 kōji, cơm mạch nha, mạch nha... -
麹 菌 nấm mốc koji (Aspergillus oryzae) -
麹 カ ビnấm mốc koji (Aspergillus oryzae) -
麹 黴 nấm mốc koji (Aspergillus oryzae) -
麹 酸 axit kojic -
麹 漬 cá, thịt, rau củ... -
麹 塵 màu xanh vàng pha xám, áo thường của hoàng đế -
麹 室 phòng sản xuất kōji -
米 麹 cơm mốc, gạo lên men -
塩 麹 muối koji (gia vị truyền thống) -
麹 漬 けcá, thịt, rau củ... -
麦 麹 mạch nha lên men -
紅 麹 Monascus purpureus (loài nấm mốc), ang-khak -
種 麹 men cái, men khởi động lên men, mạch nha giống -
製 麹 sản xuất koji - みそ
麹 kōji dùng để làm miso -
麹 塵 袍 áo bào thường phục của hoàng đế -
麹 塵 の袍 áo bào thường phục của hoàng đế -
味 噌 麹 kōji dùng để làm miso -
黒 麹 菌 nấm mốc đen, nấm mốc koji đen, nấm mốc Aspergillus niger -
白 麹 菌 Nấm mốc trắng Aspergillus kawachii, Nấm mốc trắng Aspergillus awamori var. kawachi, Nấm mốc trắng... -
紅 麹 黴 Monascus purpureus (loài nấm mốc), ang-khak