Kanji
麝
kanji character
hươu xạ
麝 kanji-麝 hươu xạ
麝
Ý nghĩa
hươu xạ
Cách đọc
On'yomi
- じゃ こう xạ hương
- じゃ こうじか hươu xạ
- じゃ こうすい nước xạ hương
- しゃ
Luyện viết
Nét: 1/21
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
麝 香 xạ hương -
麝 香 鹿 hươu xạ -
麝 香 水 nước xạ hương, hương xạ hương -
麝 香 鼠 Chuột chù nhà châu Á -
麝 香 猫 cầy hương -
麝 香 腺 tuyến xạ hương -
麝 香 牛 bò xạ hương, bò xạ -
麝 香 豌 豆 Hoa đậu thơm -
麝 香 揚 羽 Bướm phượng cánh đuôi dài Trung Quốc (loài bướm phượng thân đỏ, Atrophaneura alcinous) -
麝 香 鳳 蝶 Bướm phượng cánh đuôi dài Trung Quốc (loài bướm phượng thân đỏ, Atrophaneura alcinous) -
麝 香 猫 科 Họ Cầy hương -
麝 香 アンテロープlinh dương suni -
麝 香 連 理 草 Hoa đậu thơm -
立 麝 香 草 cỏ xạ hương thường, cỏ xạ hương vườn