Kanji

鴉

Ý nghĩa

con quạ và con quạ đen

Cách đọc

Kun'yomi

  • からす quạ
  • からす てんぐ thiên cẩu mỏ quạ nhỏ
  • やけのの からす đen hơn cả màu đen

On'yomi

  • あ へん thuốc phiện
  • あ けい tóc đen nhánh
  • ぎょう あ quạ kêu buổi sáng

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠