Kanji
鴉
kanji character
con quạ
con quạ đen
鴉 kanji-鴉 con quạ, con quạ đen
鴉
Ý nghĩa
con quạ và con quạ đen
Cách đọc
Kun'yomi
- からす quạ
- からす てんぐ thiên cẩu mỏ quạ nhỏ
- やけのの からす đen hơn cả màu đen
On'yomi
- あ へん thuốc phiện
- あ けい tóc đen nhánh
- ぎょう あ quạ kêu buổi sáng
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鴉 quạ, quạ đen -
鴉 片 thuốc phiện -
鴉 髻 tóc đen nhánh -
旅 鴉 kẻ lang thang, người lạ mặt, kẻ vô gia cư... -
渡 鴉 quạ đen lớn (Corvus corax) -
海 鴉 chim ó biển thường, chim ó biển Uria aalge -
星 鴉 quạ thông -
暁 鴉 quạ kêu buổi sáng, tiếng quạ kêu lúc sáng sớm -
岳 鴉 quạ thông -
群 鴉 đàn quạ, bầy quạ -
山 鴉 quạ núi, quạ rừng (Corvus macrorhynchos), quạ gáy xám (Corvus frugilegus)... -
寒 鴉 quạ mùa đông -
初 鴉 tiếng quạ kêu vào ngày Tết -
大 鴉 Con Quạ (bài thơ kể chuyện của Edgar Allan Poe) -
鴉 片 窟 sào huyệt hút thuốc phiện -
鴉 天 狗 thiên cẩu mỏ quạ nhỏ -
深 山 鴉 quạ gáy xám -
嘴 細 鴉 quạ đen mỏ nhỏ -
嘴 太 鴉 quạ rừng -
鴉 片 戦 争 Chiến tranh Nha phiến (1840-42) -
灰 色 星 鴉 Quạ thông xám -
焼 け野 の鴉 đen hơn cả màu đen -
鴉 の濡 れ羽 色 đen bóng (tóc), màu đen như lông quạ ướt -
千 島 鵜 鴉 cốc đỏ mặt, cốc mặt đỏ, cốc tím