Kanji
駁
kanji character
sự bác bỏ
sự phản bác
駁 kanji-駁 sự bác bỏ, sự phản bác
駁
Ý nghĩa
sự bác bỏ và sự phản bác
Cách đọc
Kun'yomi
- ぶち sự không đều màu
- ぶち げ ngựa vằn báo
- くろ ぶち vết đen
- まじる
- まだら
On'yomi
- はく
- ばく ろん sự bác bỏ
- ばく する phản đối ý kiến của ai đó
- ばく げき phản bác (lập luận của ai đó)
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
駁 sự không đều màu, sự không đồng đều, sự không nhất quán... -
駁 論 sự bác bỏ, sự phản bác -
駁 毛 ngựa vằn báo -
駁 するphản đối ý kiến của ai đó, bác bỏ, mâu thuẫn với -
駁 撃 phản bác (lập luận của ai đó), tranh luận chống lại, bác bỏ... -
雑 駁 lộn xộn, không nhất quán, rời rạc... -
黒 駁 vết đen, chấm đen -
反 駁 sự bác bỏ, sự phản bác, lời đáp trả -
弁 駁 sự bác bỏ, sự phản bác, sự bẻ lại... -
辯 駁 sự bác bỏ, sự phản bác, sự bẻ lại... -
論 駁 sự bác bỏ, sự phản bác -
甲 論 乙 駁 lý lẽ ủng hộ và phản đối