Kanji
饂
kanji character
mì Nhật Bản
(chữ Hán tự tạo của Nhật)
饂 kanji-饂 mì Nhật Bản, (chữ Hán tự tạo của Nhật)
饂
Ý nghĩa
mì Nhật Bản và (chữ Hán tự tạo của Nhật)
Cách đọc
Kun'yomi
- うどん
On'yomi
- うん
Luyện viết
Nét: 1/19
Từ phổ biến
-
饂 飩 hoành thánh, vằn thắn, hoành thánh Trung Quốc -
饂 飩 屋 quán mì udon -
饂 飩 粉 bột làm mì udon (bột mì) -
饂 飩 鋤 món lẩu hải sản và rau củ kiểu sukiyaki ăn kèm với mì udon -
饂 飩 店 quán mì udon -
饂 飩 粉 病 bệnh phấn trắng -
狐 饂 飩 mì udon với đậu phụ chiên giòn -
皿 饂 飩 mì xào kiểu Nagasaki, mì udon chiên với bắp cải và các loại topping khác -
素 饂 飩 mì udon không có thức ăn kèm -
掛 け饂 飩 mì udon nước lèo (không có thêm gì) -
焼 き饂 飩 mì udon xào - カ レ ー
饂 飩 mì udon cà ri, mì udon sốt cà ri -
紐 革 饂 飩 mì sợi dẹt -
讃 岐 饂 飩 mì udon Sanuki, mì udon dày từ tỉnh Kagawa -
釜 揚 げ饂 飩 mì udon vớt trực tiếp từ nồi, mì udon được vớt ngay từ nồi và phục vụ trong nước nóng dùng để luộc (thường không ngâm nước lạnh), ăn bằng cách chấm nước sốt -
鍋 焼 き饂 飩 mì udon nấu trong nồi với rau củ, cá, v.v. trong nước dùng -
餡 掛 け饂 飩 mì udon nấu với nước dùng sánh đặc bằng bột sắn dây