Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
頗
kanji character
thiên vị
vô cùng
頗
頗
kanji-頗
thiên vị, vô cùng
頗
Ý nghĩa
thiên vị
và
vô cùng
thiên vị, vô cùng
Cách đọc
Kun'yomi
すこぶる
かたよる
On'yomi
は
り
thạch anh
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
頗
thiên vị, vô cùng
すこぶ.る, かたよ.る, ハ
皮
da thú (lông còn dính), da (của người hoặc động vật), da sống (chưa thuộc)...
かわ, ヒ
頁
trang, tờ
ぺえじ, おおがい, ケツ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
Từ phổ biến
頗
すこぶ
る
rất, cực kỳ
頗
は
梨
り
thạch anh, thủy tinh
偏
へん
頗
ぱ
thiên vị, phân biệt đối xử
頗
すこぶ
る
付
つ
き
cực kỳ, phi thường, hiếm có...
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.