Kanji
雌
kanji character
nữ tính
giống cái
雌 kanji-雌 nữ tính, giống cái
雌
Ý nghĩa
nữ tính và giống cái
Cách đọc
Kun'yomi
- め うま ngựa cái
- め ばな hoa cái
- め うし bò cái
- めす ねじ đai ốc
- めす ねこ mèo cái
- めす のきつね cáo cái
- めん どり chim mái
On'yomi
- し ゆう đực và cái (động vật)
- し せい giống cái
- し ふく ẩn mình chờ thời
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
雌 con cái (động vật, thực vật) -
雌 雄 đực và cái (động vật), hai giới tính, thắng và bại... -
雌 馬 ngựa cái, ngựa cái non -
雌 花 hoa cái, hoa có nhụy -
雌 牛 bò cái, bò cái tơ -
雌 犬 chó cái, con chó cái -
雌 性 giống cái -
雌 伏 ẩn mình chờ thời -
雌 ねじđai ốc, vít cái -
雌 ネ ジđai ốc, vít cái -
雌 滝 thác nhỏ (trong cặp thác) -
雌 鳥 chim mái, gà mái -
雌 鶏 chim mái, gà mái -
雌 しべnhụy hoa -
雌 蕊 nhụy hoa -
雌 蘂 nhụy hoa -
雌 蕋 nhụy hoa -
雌 豚 lợn cái, lợn nái, người phụ nữ béo... -
雌 竹 trúc Simon -
雌 鹿 hươu cái -
雌 黄 thạch hoàng, nhựa vàng, sự giả mạo... -
雌 木 cây cái (thực vật thân gỗ), cây cái (thực vật có hoa cái), rãnh khớp gỗ (trong xây dựng) -
雌 猫 mèo cái -
雌 松 thông đỏ Nhật Bản (Pinus densiflora), thông dù Nhật Bản, thông tanyosho -
雌 株 cây cái -
雌 狐 cáo cái, cáo cắp, người đàn bà lừa đảo đàn ông -
雌 蜂 ong chúa -
雌 バ チong chúa -
雌 の狐 cáo cái, cáo mẹ -
雌 螺 子 đai ốc, vít cái