Kanji
雅
kanji character
thanh nhã
tinh tế
duyên dáng
lịch sự
雅 kanji-雅 thanh nhã, tinh tế, duyên dáng, lịch sự
雅
Ý nghĩa
thanh nhã tinh tế duyên dáng
Cách đọc
Kun'yomi
- みやび やか thanh lịch
On'yomi
- が ち nghệ thuật tinh tế
- ゆう が thanh lịch
- が がく nhạc cung đình Nhật Bản cổ
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
雅 致 nghệ thuật tinh tế, thẩm mỹ cao, sự thanh lịch... -
優 雅 thanh lịch, duyên dáng, tinh tế... -
雅 楽 nhạc cung đình Nhật Bản cổ, gagaku -
雅 sự tinh tế, vẻ thanh lịch, sự duyên dáng -
雅 号 bút danh, bí danh, tên giả... -
雅 文 văn phong tao nhã -
雅 びsự tinh tế, vẻ thanh lịch, sự duyên dáng -
雅 びたthanh lịch, duyên dáng -
雅 やかthanh lịch, duyên dáng -
雅 歌 Sách Diễm Ca (sách trong Kinh Thánh), Bài Ca Diễm Tình, Khúc Ca Tuyệt Vời -
雅 懐 tình cảm thẩm mỹ -
雅 客 nhà văn hóa, người có gu thẩm mỹ, nhà sưu tầm nghệ thuật... -
雅 兄 bạn, cậu -
雅 語 từ ngữ tao nhã, lối diễn đạt tinh tế, cách diễn đạt thi vị... -
雅 趣 sự thanh nhã -
雅 称 tên tao nhã, bút danh, bí danh... -
雅 俗 thanh nhã và tục tĩu, cổ điển và thông tục -
雅 味 sang trọng, thanh nhã -
雅 量 lòng khoan dung, sự hào phóng, tính rộng lượng -
雅 人 người có gu thẩm mỹ -
雅 言 từ ngữ tao nhã, lời lẽ tinh tế -
雅 馴 thanh nhã (văn chương, v.v.) -
温 雅 duyên dáng, hòa nhã -
雅 びやかthanh lịch, duyên dáng -
古 雅 vẻ tao nhã cổ điển, tính cổ xưa -
典 雅 tinh tế, thanh lịch, duyên dáng... -
都 雅 duyên dáng, tinh tế -
博 雅 kiến thức uyên bác, sự uyên bác -
風 雅 sự thanh nhã, sự tinh tế, gu thẩm mỹ... -
幽 雅 vẻ tao nhã sâu sắc, sự tinh tế cao cấp