Kanji
阪
kanji character
đồi cao
sườn dốc
阪 kanji-阪 đồi cao, sườn dốc
阪
Ý nghĩa
đồi cao và sườn dốc
Cách đọc
Kun'yomi
- さか dốc
- おお さか Osaka (thành phố, tỉnh)
- おお さか ふ Tỉnh Osaka (khu vực Kinki)
On'yomi
- はん しん Osaka-Kobe
- けい はん Kyoto và Osaka
- はん ろ đường dốc
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
阪 dốc, đường dốc, đồi... -
阪 神 Osaka-Kobe, Hanshin (tên công ty: đường sắt, cửa hàng bách hóa... -
京 阪 Kyoto và Osaka, khu vực Kyoto-Osaka -
大 阪 Osaka (thành phố, tỉnh) -
阪 路 đường dốc, đoạn đường nghiêng -
阪 急 Tập đoàn đường sắt và bán lẻ Hankyu (khu vực Kansai) -
阪 大 Đại học Osaka (viết tắt) -
下 阪 đi từ Tokyo đến Osaka -
来 阪 đến Osaka, thăm Osaka -
帰 阪 trở về Osaka, trở lại nhà ở Osaka -
在 阪 có trụ sở tại Osaka, đang ở Osaka -
阪 神 バスXe buýt Hanshin -
東 名 阪 Tokyo, Nagoya, Osaka -
阪 急 電 鉄 Tập đoàn Hankyu -
阪 神 電 鉄 Công ty Đường sắt Điện khí Hanshin -
阪 南 大 学 Đại học Hannan -
京 阪 神 Vùng Kyoto, Osaka và Kobe -
大 阪 府 Tỉnh Osaka (khu vực Kinki) -
大 阪 鮨 sushi kiểu Kansai (đặc biệt là sushi ép, như battera) -
大 阪 弁 phương ngữ Osaka -
松 阪 牛 Thịt bò Matsusaka -
大 阪 人 người Osaka -
大 阪 石 osakaite -
大 阪 焼 bánh xèo Nhật kiểu Osaka nướng trong chảo gang có khuôn tròn (thường được ăn ở miền đông Nhật Bản) -
京 阪 奈 vùng Kyoto-Osaka-Nara (đặc biệt là khu vực biên giới của ba thành phố này), đồi Keihanna (viết tắt) - ガンバ
大 阪 Câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Gamba Osaka -
阪 神 タイガースĐội bóng chày chuyên nghiệp Hanshin Tigers (Nhật Bản) -
阪 神 大 震 災 Trận động đất lớn Hanshin (1995) -
大 阪 焼 きbánh xèo Nhật kiểu Osaka nướng trong chảo gang có khuôn tròn (thường được ăn ở miền đông Nhật Bản) - セレッソ
大 阪 Câu lạc bộ bóng đá Cerezo Osaka (Nhật Bản)