Kanji
諤
kanji character
nói thẳng sự thật
諤 kanji-諤 nói thẳng sự thật
諤
Ý nghĩa
nói thẳng sự thật
Cách đọc
Kun'yomi
- わめく
- あご
On'yomi
- がく がく thẳng thắn
- がく がく thẳng thắn
- かんかん がく がく thẳng thắn
Luyện viết
Nét: 1/16
Từ phổ biến
-
諤 々thẳng thắn, bộc trực, không giấu giếm -
諤 諤 thẳng thắn, bộc trực, không giấu giếm -
侃 々諤 諤 thẳng thắn, tranh luận quyết liệt vì niềm tin, khăng khăng đòi hỏi không kiềm chế -
侃 々諤 々thẳng thắn, tranh luận quyết liệt vì niềm tin, khăng khăng đòi hỏi không kiềm chế -
喧 々諤 々ồn ào tranh luận (với mọi người cùng lúc đưa ra ý kiến), hỗn loạn ầm ĩ -
侃 侃 諤 諤 thẳng thắn, tranh luận quyết liệt vì niềm tin, khăng khăng đòi hỏi không kiềm chế -
喧 喧 諤 諤 ồn ào tranh luận (với mọi người cùng lúc đưa ra ý kiến), hỗn loạn ầm ĩ