Kanji

誰

Ý nghĩa

ai người nào đó và một người nào đó

Cách đọc

Kun'yomi

  • だれ ai
  • だれ か ai đó
  • だれ も mọi người
  • たれ かれ người này người kia
  • たれ しも mọi người
  • たれ びと bất kỳ ai
  • た が của ai
  • た がために cho ai
  • た がためにかねはなる Chuông Nguyện Hồn Ai (tiểu thuyết năm 1940 của Ernest Hemingway)

On'yomi

  • すい か hỏi cung (một người lạ)

Luyện viết


Nét: 1/15

Mục liên quan

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠