Kanji
誰
kanji character
ai
người nào đó
một người nào đó
誰 kanji-誰 ai, người nào đó, một người nào đó
誰
Ý nghĩa
ai người nào đó và một người nào đó
Cách đọc
Kun'yomi
- だれ ai
- だれ か ai đó
- だれ も mọi người
- たれ かれ người này người kia
- たれ しも mọi người
- たれ びと bất kỳ ai
- た が của ai
- た がために cho ai
- た がためにかねはなる Chuông Nguyện Hồn Ai (tiểu thuyết năm 1940 của Ernest Hemingway)
On'yomi
- すい か hỏi cung (một người lạ)
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
誰 ai -
誰 かai đó, một người nào đó -
誰 もmọi người, bất kỳ ai, không ai... -
誰 でもbất kỳ ai, bất cứ ai, mọi người... -
誰 にもvới bất kỳ ai, với mọi người, bởi bất kỳ ai... -
誰 にでもbất kỳ ai, bất cứ ai, mọi người... -
誰 々người nào đó, ai?, những ai? -
誰 がcủa ai, ai -
誰 それmột người nào đó, ông A bà B -
誰 某 một người nào đó, ông A bà B -
誰 何 hỏi cung (một người lạ), xác minh danh tính -
誰 彼 người này người kia, bất cứ ai, nhiều người -
誰 かれngười này người kia, bất cứ ai, nhiều người -
誰 誰 người nào đó, ai?, những ai? -
誰 しもmọi người, bất kỳ ai, không ai -
誰 人 bất kỳ ai, mọi người, mỗi người... -
誰 得 Ai được lợi từ đó?, Ai quan tâm chứ?, Ai lại muốn cái đó?... -
誰 うまtuyệt quá!, rất hay!, thông minh thế!... -
誰 もかもmọi người -
誰 であれbất kỳ ai, dù là ai -
誰 かさんmột ai đó, người mà ai cũng biết -
誰 ひとりkhông ai cả, không một người nào, chẳng có ai... -
誰 あろうchính là, bản thân, tự mình -
誰 だってbất kỳ ai, bất cứ ai, mọi người... -
誰 知 らぬkhông ai biết -
誰 が為 にcho ai -
誰 も彼 もmọi người, tất cả mọi người - どこの
誰 ai đây, người nào vậy -
誰 がためにcho ai -
誰 もかれもmọi người, tất cả mọi người