Kanji
裳
kanji character
váy
裳 kanji-裳 váy
裳
Ý nghĩa
váy
Cách đọc
Kun'yomi
- も すそ gấu quần
- も こし mái hắt (ở dưới mái chính của tháp, v.v.)
- も ぎ nghi lễ trưởng thành cho thiếu nữ thời Heian
- もすそ
On'yomi
- い しょう quần áo
- まいい しょう trang phục múa
- かりい しょう quần áo mượn
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
衣 裳 quần áo, trang phục, bộ đồ... -
裳 váy truyền thống -
裳 裾 gấu quần, gấu váy, đuôi áo dài... -
裳 階 mái hắt (ở dưới mái chính của tháp, v.v.) -
裳 層 mái hắt (ở dưới mái chính của tháp, v.v.) -
裳 着 nghi lễ trưởng thành cho thiếu nữ thời Heian -
裳 脱 けda lột (của rắn, côn trùng, v.v.)... -
舞 衣 裳 trang phục múa -
借 り衣 裳 quần áo mượn -
裳 抜 けの殻 hoàn toàn trống rỗng (như nhà cửa, v.v.), bỏ không... -
花 嫁 衣 裳 trang phục cô dâu, váy cưới -
馬 子 にも衣 裳 Người đẹp vì lụa, Áo mặc làm nên người, Lông tốt làm nên chim đẹp...