Kanji
袢
kanji character
áo kimono mùa hè
trang phục ngắn
袢 kanji-袢 áo kimono mùa hè, trang phục ngắn
袢
Ý nghĩa
áo kimono mùa hè và trang phục ngắn
Cách đọc
On'yomi
- はん てん áo khoác mùa đông ngắn truyền thống giống haori không có nẹp
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
袢 纏 áo khoác mùa đông ngắn truyền thống giống haori không có nẹp, áo đồng phục, nửa bầu trời... -
袢 天 áo khoác mùa đông ngắn truyền thống giống haori không có nẹp, áo đồng phục, nửa bầu trời... -
襦 袢 áo lót mặc dưới kimono, áo ba lỗ -
肌 襦 袢 áo lót kiểu Nhật mặc dưới nagajuban -
肉 襦 袢 áo lót da thịt, áo lót màu da người -
長 襦 袢 áo lót kimono dài, làm từ vải mỏng nhẹ và mặc bên dưới kimono, áo lót kimono