Kanji
蠧
kanji character
bị mọt ăn
bị sâu mọt đục khoét
蠧 kanji-蠧 bị mọt ăn, bị sâu mọt đục khoét
蠧
Ý nghĩa
bị mọt ăn và bị sâu mọt đục khoét
Cách đọc
Kun'yomi
- きくいむし bọ vỏ cây (Scolytidae spp.)
On'yomi
- と どく thiệt hại do côn trùng (đối với cây trồng, quần áo, v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/22
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蠧 bọ vỏ cây (Scolytidae spp.), mọt gỗ biển (Limnoria lignorum), mọt ngũ cốc... -
蠧 魚 bọ bạc (côn trùng thuộc bộ Thysanura, đặc biệt họ Lepismatidae), bọ bạc phương Đông (Ctenolepisma villosa)... -
蠧 毒 thiệt hại do côn trùng (đối với cây trồng, quần áo, v.v.)... -
木 蠧 虫 bọ vỏ cây (Scolytidae spp.), mọt gỗ biển (Limnoria lignorum), mọt ngũ cốc...