Kanji
螂
kanji character
bọ ngựa
螂 kanji-螂 bọ ngựa
螂
Ý nghĩa
bọ ngựa
Cách đọc
On'yomi
- とう ろう けん quyền pháp bọ ngựa
- とう ろう のおの kháng cự dũng cảm nhưng vô vọng
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蟷 螂 bọ ngựa (đặc biệt là loài bọ ngựa cánh hẹp, Tenodera angustipennis) -
螳 螂 bọ ngựa (đặc biệt là loài bọ ngựa cánh hẹp, Tenodera angustipennis) -
蟐 螂 bọ ngựa (đặc biệt là loài bọ ngựa cánh hẹp, Tenodera angustipennis) -
水 蟷 螂 bọ que nước, côn trùng que nước -
螳 螂 拳 quyền pháp bọ ngựa -
蟷 螂 拳 quyền pháp bọ ngựa -
蟷 螂 擬 bọ ngựa giả -
朝 鮮 蟷 螂 bọ ngựa cánh hẹp -
腹 広 蟷 螂 Bọ ngựa bụng rộng -
蟷 螂 の斧 kháng cự dũng cảm nhưng vô vọng