Kanji
藩
kanji character
gia tộc
khu vực được bao quanh
藩 kanji-藩 gia tộc, khu vực được bao quanh
藩
Ý nghĩa
gia tộc và khu vực được bao quanh
Cách đọc
On'yomi
- はん phiên (lãnh địa của daimyo thời Edo và đầu thời Minh Trị)
- はん しゅ lãnh chúa phong kiến
- はん し gia thần của daimyo
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
藩 phiên (lãnh địa của daimyo thời Edo và đầu thời Minh Trị), lãnh địa phong kiến, ấp phong... -
藩 主 lãnh chúa phong kiến, đại danh -
藩 士 gia thần của daimyo -
藩 学 trường học của phiên, trường do lãnh chúa lập ra để giáo dục con em gia thần trong lãnh địa -
藩 閥 chủ nghĩa bè phái, tư tưởng bộ tộc, sự thiên vị dòng họ... -
藩 邸 dinh thự của lãnh chúa phong kiến ở Edo -
藩 校 trường học của phiên, trường do lãnh chúa lập ra để giáo dục con em gia thần trong lãnh địa -
藩 黌 trường học của phiên, trường do lãnh chúa lập ra để giáo dục con em gia thần trong lãnh địa -
藩 儒 nhà Nho được các lãnh chúa phong kiến Nhật Bản thuê mướn -
藩 札 tiền giấy do phiên địa phát hành -
藩 侯 lãnh chúa phong kiến, đại danh -
藩 医 bác sĩ làm việc tại phòng khám công thời Edo -
藩 祖 tổ tiên của lãnh chúa phong kiến, người sáng lập lãnh địa phong kiến -
藩 中 trong phạm vi lãnh địa phong kiến -
藩 鎮 Tiết độ sứ (quan đô hộ quân sự địa phương thời cổ đại Trung Quốc) -
藩 王 maharaja, maharajah, nawab -
藩 庁 trụ sở hành chính của một phiên (thời kỳ đầu Minh Trị) -
藩 命 sắc lệnh phong kiến, chỉ dụ của lãnh chúa -
藩 屏 hàng rào, phòng tuyến, bức tường bảo vệ -
藩 屛 hàng rào, phòng tuyến, bức tường bảo vệ -
藩 政 quản lý lãnh địa (thời Edo), quản lý dòng họ -
藩 領 lãnh địa của daimyo -
各 藩 mỗi phiên trấn, mỗi lãnh địa phong kiến -
旧 藩 lãnh địa cũ, phiên đất cũ -
同 藩 cùng một phiên, cùng một tỉnh -
列 藩 nhiều phiên trấn -
脱 藩 trở thành samurai vô chủ -
廃 藩 sự bãi bỏ chế độ phiên (năm 1871) -
雄 藩 lãnh địa phong kiến có ảnh hưởng, gia tộc hùng mạnh -
親 藩 phiên đất do chi nhánh gia tộc Tokugawa sở hữu