Kanji

藜

Ý nghĩa

rau muối và rau dền dại

Cách đọc

Kun'yomi

  • あかざ rau muối
  • あかざ か Họ Rau muối (họ thực vật; nay được xếp trong họ Dền)
  • はま あかざ rau muối biển (Atriplex subcordata)

On'yomi

  • れい

Luyện viết


Nét: 1/18
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠