Kanji
蕪
kanji character
củ cải
蕪 kanji-蕪 củ cải
蕪
Ý nghĩa
củ cải
Cách đọc
Kun'yomi
- かぶ củ cải
- かぶ な củ cải trắng
- あか かぶ củ cải đỏ
- かぶら じる canh miso củ cải
- かぶら むし cá hấp với củ cải bào
- かぶら ずし món narezushi cá bớp và củ cải (đặc sản Kanazawa)
- あれる
On'yomi
- ぶ じ lời nói thô lỗ
- ぶ ざつ hỗn độn
- こう ぶ ち đất hoang
- む
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
蕪 củ cải -
蕪 菁 củ cải -
蕪 辞 lời nói thô lỗ, lời khiêm tốn tự nhận -
蕪 雑 hỗn độn, rối rắm, thô sơ... -
蕪 汁 canh miso củ cải -
蕪 蒸 cá hấp với củ cải bào, củ cải khoét nhồi thịt gà, tôm... -
蕪 鮨 món narezushi cá bớp và củ cải (đặc sản Kanazawa) -
蕪 菜 củ cải trắng -
赤 蕪 củ cải đỏ, củ cải đỏ nhỏ -
蕪 蒸 しcá hấp với củ cải bào, củ cải khoét nhồi thịt gà, tôm... -
和 布 蕪 lá wakame dày gần cuống -
荒 蕪 地 đất hoang, vùng đất hoang vu, vùng hoang dã - スウェーデン
蕪 củ cải Thụy Điển, củ cải rutabaga, củ cải swede