Kanji

Ý nghĩa

củ cải

Cách đọc

Kun'yomi

  • かぶ củ cải
  • かぶ củ cải trắng
  • あか かぶ củ cải đỏ
  • かぶら じる canh miso củ cải
  • かぶら むし cá hấp với củ cải bào
  • かぶら ずし món narezushi cá bớp và củ cải (đặc sản Kanazawa)
  • あれる

On'yomi

  • lời nói thô lỗ
  • ざつ hỗn độn
  • こう đất hoang

Luyện viết


Nét: 1/15

Mục liên quan

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.