Kanji
萱
kanji character
cỏ lau
萱 kanji-萱 cỏ lau
萱
Ý nghĩa
cỏ lau
Cách đọc
Kun'yomi
- かや cỏ tranh dùng để lợp mái
- かや ねずみ chuột đồng lùn
- かや ぶき lợp mái bằng cỏ tranh
- かんぞう
On'yomi
- けん どう mẹ
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
萱 cỏ tranh dùng để lợp mái, cói dùng để lợp mái -
萱 鼠 chuột đồng lùn -
萱 草 hoa hiên cam, hoa hiên nâu, thuốc lá -
萱 葺 lợp mái bằng cỏ tranh, mái nhà lợp cỏ tranh -
萱 ぶきlợp mái bằng cỏ tranh, mái nhà lợp cỏ tranh -
萱 門 cổng mái tranh (thường dùng làm lối vào vườn, đặc biệt là nhà trà đạo), nhà tôi -
萱 堂 mẹ -
萱 葺 きlợp mái bằng cỏ tranh, mái nhà lợp cỏ tranh -
茅 萱 cỏ tranh dùng để lợp mái, cói dùng để lợp mái -
刈 萱 cỏ kangaroo Nhật Bản (giống Themeda triandra var. japonica), cỏ sả Nhật Bản (giống Cymbopogon tortilis var. goeringii), cỏ lợp mái... -
油 萱 cỏ lác dầu (Scirpus wichurai) -
雌 刈 萱 cỏ kangaroo Nhật Bản (Themeda triandra var. japonica) -
雄 刈 萱 cỏ sả xoắn Goering -
萱 葺 屋 根 mái nhà lợp bằng tranh -
藪 萱 草 hoa hiên cam, hoa hiên nâu vàng -
浜 萱 草 hoa hiên cam bờ biển, hoa hiên nâu vàng -
野 萱 草 hoa hiên cam, hoa hiên nâu vàng -
萱 ぶき屋 根 mái nhà lợp bằng tranh -
萱 葺 き屋 根 mái nhà lợp bằng tranh