Kanji
芒
kanji character
cỏ lau
râu hạt
芒 kanji-芒 cỏ lau, râu hạt
芒
Ý nghĩa
cỏ lau và râu hạt
Cách đọc
Kun'yomi
- すすき
- のぎ
- のげ
On'yomi
- ぼう よう mênh mông
- ぼう しょう muối thần kỳ
- ぼう しゅ tiết Mang chủng (khoảng ngày 6 tháng 6, khi hạt lúa bắt đầu trổ bông)
- こう
- もう
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
芒 cỏ lau, cỏ tranh, lau sậy -
芒 果 quả xoài -
芒 洋 mênh mông, vô tận, không giới hạn -
芒 硝 muối thần kỳ, mirabilit, natri sulfat decahydrat... -
芒 種 tiết Mang chủng (khoảng ngày 6 tháng 6, khi hạt lúa bắt đầu trổ bông) -
光 芒 tia sáng -
芒 硝 泉 suối nước nóng giàu natri sulfat, suối nước nóng chứa natri sulfat -
石 灰 芒 硝 glauberit -
五 芒 ngôi sao năm cánh -
五 芒 星 ngôi sao năm cánh (dùng trong bói toán, v.v.) -
六 芒 星 hình lục giác sao, ngôi sao sáu cánh