Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
舁
kanji character
khiêng
vác
舁
舁
kanji-舁
khiêng, vác
舁
Ý nghĩa
khiêng
và
vác
khiêng, vác
Cách đọc
Kun'yomi
かく
On'yomi
よ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
舁
khiêng, vác
か.く, ヨ
臼
cối giã
うす, うすづ.く, キュウ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
十
mười
とお, と, ジュウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
Từ phổ biến
舁
か
く
khiêng (đặc biệt là hai hoặc nhiều người cùng khiêng kiệu, v.v.)
舁
か
き
上
あ
げ
る
khiêng (kiệu)
舁
か
き
入
い
れ
る
khiêng vào, mang vào
輿
こし
舁
か
き
người khiêng kiệu, việc khiêng kiệu
駕
か
籠
ご
舁
か
き
người khiêng kiệu, người vác kiệu
駕
か
篭
ご
舁
か
き
người khiêng kiệu, người vác kiệu
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.