Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
臟
kanji character
nội tạng
ruột
臟
臟
kanji-臟
nội tạng, ruột
臟
Ý nghĩa
nội tạng
và
ruột
nội tạng, ruột
Cách đọc
Kun'yomi
はらわた
On'yomi
ひ
ぞう
lá lách
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/22
Phân tích thành phần
臟
nội tạng, ruột
はらわた, ゾウ
⺼
⺆
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
藏
giấu, sở hữu, có...
くら, おさ.める, ゾウ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
臧
tốt, hối lộ, người hầu
よい, ゾウ, ソウ
戕
giết, tàn sát, làm bị thương...
ころ.す, ショウ, サン
爿
bộ thủ tả (số 90)
ショウ, ソウ
戈
kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội...
ほこ, ほこづくり, カ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
臣
bầy tôi, thần dân
シン, ジン
Từ phổ biến
脾
ひ
臟
ぞう
lá lách
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.