Kanji

脉

Ý nghĩa

mạch (máu quặng) mạch (đập)

Cách đọc

Kun'yomi

  • すじ

On'yomi

  • みゃく mạch
  • みゃく しん bắt mạch (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Luyện viết


Nét: 1/9
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠