Kanji
罐
kanji character
nồi hơi (chỉ phần bên trái)
罐 kanji-罐 nồi hơi (chỉ phần bên trái)
罐
Ý nghĩa
nồi hơi (chỉ phần bên trái)
Cách đọc
Kun'yomi
- かま たき người đốt lò
On'yomi
- や かん ấm đun nước
- かん づめ thực phẩm đóng hộp
- き かん nồi hơi
Luyện viết
Nét: 1/23
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
罐 lon, hộp thiếc, thực phẩm đóng hộp -
薬 罐 ấm đun nước, đầu hói -
罐 詰 thực phẩm đóng hộp, thức ăn đóng hộp, giam giữ ai đó (ví dụ để tập trung làm việc)... -
罐 詰 めthực phẩm đóng hộp, thức ăn đóng hộp, giam giữ ai đó (ví dụ để tập trung làm việc)... -
円 罐 nồi hơi hình trụ -
汽 罐 nồi hơi -
罐 焚 きngười đốt lò, thợ đốt lò -
内 罐 nồi cơm điện, nồi trong nồi cơm điện, bình nước nóng trong nhà -
外 罐 nồi ngoài của nồi cơm điện, bình đun nước ngoài trời -
薬 罐 頭 đầu hói -
薬 罐 をかけるđun ấm nước -
薬 罐 を掛 けるđun ấm nước