Kanji
繍
kanji character
khâu
vải thêu hoa văn
繍 kanji-繍 khâu, vải thêu hoa văn
繍
Ý nghĩa
khâu và vải thêu hoa văn
Cách đọc
Kun'yomi
- ぬいとり
On'yomi
- し しゅう thêu
- しゅう ぶつ Phật thêu
- しゅう ちょう rèm thêu
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
刺 繍 thêu -
繍 箔 thêu thùa và dát vàng bạc, thêu và dát kim loại truyền thống Nhật Bản -
繍 仏 Phật thêu, tranh thêu Phật giáo -
繍 帳 rèm thêu -
繍 衣 quần áo thêu -
繍 匠 thợ thêu -
錦 繍 vải thêu hoa văn cầu kỳ, vải đẹp, quần áo đẹp... -
繍 線 菊 từ chức (khỏi chức vụ công), mất quyền lực (của một đảng), chuyển sang phe đối lập -
刺 繍 糸 chỉ thêu -
刺 繍 枠 khung thêu, vòng thêu, ghế đẩu nhỏ... - コード
刺 繍 thêu dây - ミシン
刺 繍 thêu máy - フランス
刺 繍 thêu thùa - メリヤス
刺 繍 thêu trên len, thêu kiểu Thụy Sĩ, mũi thêu lặp - スウェーデン
刺 繍 Thêu dệt Thụy Điển, Thêu Thụy Điển, Thêu huck...