Kanji
穎
kanji character
đầu hạt (của cây lương thực)
sự thông minh
sự sắc sảo
穎 kanji-穎 đầu hạt (của cây lương thực), sự thông minh, sự sắc sảo
穎
Ý nghĩa
đầu hạt (của cây lương thực) sự thông minh và sự sắc sảo
Cách đọc
Kun'yomi
- ほさき
- のぎ
On'yomi
- えい さい thiên tài
- えい râu hạt
- えい ご thông minh
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
穎 râu hạt, vỏ trấu -
穎 才 thiên tài, sự thông minh xuất chúng, tài năng đặc biệt... -
穎 悟 thông minh, sắc sảo -
穎 割 mầm củ cải -
穎 脱 được công nhận, nổi bật hơn người -
穎 果 quả kiên -
穎 敏 sắc sảo, nhạy bén, tinh tường -
穎 割 りmầm củ cải -
才 穎 rất tài giỏi và thông minh, người tài giỏi và thông minh -
穎 割 菜 giá củ cải trắng, mầm củ cải daikon -
穎 割 れ大 根 giá củ cải trắng, mầm củ cải trắng