Kanji

Ý nghĩa

mùa gặt chín muồi

Cách đọc

Kun'yomi

  • みのる
  • みのり

On'yomi

  • ねん せい khả năng sinh sản (đặc biệt ở thực vật)
  • ほう ねん vụ mùa bội thu
  • ねん せい tính bất thụ (đặc biệt ở thực vật)
  • じん
  • にん

Luyện viết


Nét: 1/13
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.