Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
秧
kanji character
lúa
mạ
秧
秧
kanji-秧
lúa, mạ
秧
Ý nghĩa
lúa
và
mạ
lúa, mạ
Cách đọc
Kun'yomi
なえ
On'yomi
そう
おう
cấy lúa
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/10
Mục liên quan
秧
さなえ
mạ lúa
Phân tích thành phần
秧
lúa, mạ
なえ, オウ
禾
bộ thủ cây hai nhánh (số 115)
いね, カ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
央
trung tâm, trung ương
オウ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
Từ phổ biến
秧
さなえ
mạ lúa
秧
くい
鶏
な
gà nước (loài chim thuộc họ Rallidae, đặc biệt là loài Rallus aquaticus)
挿
そう
秧
おう
cấy lúa
縞
しま
秧
く
鶏
いな
Gà nước ngực vàng Swinhoe
鶉
うずら
秧
く
鶏
いな
chim cút đồng, gà nước đồng, gà gô đồng
緋
ひ
秧
くい
鶏
な
gà nước ngực đỏ
姫
ひめ
秧
く
鶏
いな
Gà nước Baillon
眉
まみ
白
じろ
秧
くい
鶏
な
gà nước lông mày trắng
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.