Kanji

Ý nghĩa

nghiên mực

Cách đọc

Kun'yomi

  • すずり nghiên mực
  • すずり ばこ hộp nghiên mực
  • すずり いし nghiên mực

On'yomi

  • けん ao mực nghiên
  • ひっ けん bút lông và nghiên mực
  • ませんてっ けん thể hiện sự chăm chỉ không ngừng trong học tập
  • げん

Luyện viết


Nét: 1/12
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.