Kanji
硯
kanji character
nghiên mực
硯 kanji-硯 nghiên mực
硯
Ý nghĩa
nghiên mực
Cách đọc
Kun'yomi
- すずり nghiên mực
- すずり ばこ hộp nghiên mực
- すずり いし nghiên mực
On'yomi
- けん ち ao mực nghiên
- ひっ けん bút lông và nghiên mực
- ませんてっ けん thể hiện sự chăm chỉ không ngừng trong học tập
- げん
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
硯 nghiên mực -
硯 箱 hộp nghiên mực -
硯 筥 hộp nghiên mực -
硯 石 nghiên mực, đá dùng để làm nghiên mực -
硯 池 ao mực nghiên -
硯 洗 いsự kiện học sinh rửa nghiên mực, bút lông và bàn học vào đêm trước lễ Tanabata để cầu nguyện cho việc học hành thành công -
筆 硯 bút lông và nghiên mực, viết lách, sáng tác văn chương... -
磨 穿 鉄 硯 thể hiện sự chăm chỉ không ngừng trong học tập, mài mực đến mòn cả nghiên mực vì học hành liên tục