Kanji
瑣
kanji character
nhỏ
chuỗi
瑣 kanji-瑣 nhỏ, chuỗi
瑣
Ý nghĩa
nhỏ và chuỗi
Cách đọc
Kun'yomi
- ちいさい
- くさり
On'yomi
- さ さい nhỏ nhặt
- さ まつ vụn vặt
- さ しょう nhỏ nhặt
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
瑣 細 nhỏ nhặt, vụn vặt, không đáng kể... -
瑣 末 vụn vặt, tầm thường -
瑣 少 nhỏ nhặt, ít ỏi, một chút... -
瑣 事 việc nhỏ nhặt, việc vụn vặt, chuyện tầm phào -
瑣 談 cuộc nói chuyện tỉ mỉ và dài dòng, lời nói đơn điệu và nhàm chán -
煩 瑣 phiền phức, rắc rối, phức tạp -
瑣 末 主 義 chủ nghĩa vụn vặt -
煩 瑣 哲 学 triết học kinh viện