Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
瑙
kanji character
mã não
ngọc mã não
瑙
瑙
kanji-瑙
mã não, ngọc mã não
瑙
Ý nghĩa
mã não
và
ngọc mã não
mã não, ngọc mã não
Cách đọc
On'yomi
め
のう
mã não
しまめ
のう
mã não vân
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
瑙
mã não, ngọc mã não
ノウ
𤣩
𡿺
巛
bộ thủ sông uốn khúc (số 47)
かわ, セン
𡿨
𡿨
𡿨
囟
đỉnh đầu, hộp sọ
ひよめき, シン, シ
囗
( CDP-8CC8 )
hộp, bộ thủ hộp (bộ thủ số 31)
イ, コク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
囗
hộp, bộ thủ hộp (bộ thủ số 31)
イ, コク
㐅
Từ phổ biến
瑪
め
瑙
のう
mã não
縞
しま
瑪
め
瑙
のう
mã não vân
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.