Kanji
珊
kanji character
san hô
xăng-ti-mét
珊 kanji-珊 san hô, xăng-ti-mét
珊
Ý nghĩa
san hô và xăng-ti-mét
Cách đọc
Kun'yomi
- せんち
- さんち xentimét
On'yomi
- さん ご san hô
- さん ごしょう rạn san hô
- のう さん ご san hô não
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
珊 瑚 san hô -
珊 xentimét, xăngtimét -
珊 瑚 礁 rạn san hô -
珊 瑚 海 Biển San Hô -
珊 瑚 樹 cây kim ngân hoa thơm (Viburnum odoratissimum), san hô hình cây -
珊 瑚 蛇 rắn san hô -
珊 瑚 花 Hoa lông công Brazil, Cây lông công Brazil -
珊 瑚 水 木 Cây sơn thù du trắng -
珊 瑚 婚 式 lễ kỷ niệm 35 năm ngày cưới, kỷ niệm 35 năm hôn nhân -
脳 珊 瑚 san hô não -
管 珊 瑚 san hô ống -
赤 珊 瑚 san hô đỏ (Corallium japonicum) -
床 板 珊 瑚 san hô dạng phiến (loài san hô tuyệt chủng thuộc bộ Tabulata) -
床 板 珊 瑚 類 san hô bàn (nhóm san hô tuyệt chủng thuộc bộ Tabulata) -
黄 色 珊 瑚 鯊 cá bống hề vàng (Gobiodon okinawae)