Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
狷
kanji character
nóng tính
狷
狷
kanji-狷
nóng tính
狷
Ý nghĩa
nóng tính
nóng tính
Cách đọc
On'yomi
けん
かい
cứng đầu
けん
かいころう
bảo thủ cố chấp
けん
かいふき
bướng bỉnh giữ vững lập trường
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
狷
nóng tính
ケン
犭
chó, bộ thủ chó (số 94)
肙
một loại giun nhỏ, xoắn lại, bao quanh...
口
miệng
くち, コウ, ク
月
( CDP-8958 )
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
Từ phổ biến
狷
けん
介
かい
cứng đầu, bướng bỉnh, ngoan cố...
狷
けん
介
かい
固
こ
陋
ろう
bảo thủ cố chấp, hẹp hòi không chịu tiếp thu ý kiến người khác
狷
けん
介
かい
不
ふ
羈
き
bướng bỉnh giữ vững lập trường, kiên quyết độc lập không chịu khuất phục
狷
けん
介
かい
孤
こ
高
こう
cứng đầu và xa cách, bướng bỉnh và cô độc
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.