Kanji
牲
kanji character
vật tế
lễ vật hiến tế
牲 kanji-牲 vật tế, lễ vật hiến tế
牲
Ý nghĩa
vật tế và lễ vật hiến tế
Cách đọc
On'yomi
- ぎ せい しゃ nạn nhân (đặc biệt người bị giết)
- ぎ せい てき hy sinh bản thân
- ぎ せい だ cú đánh hi sinh
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
犠 牲 vật tế sống, nạn nhân, vật tế thế -
犠 牲 者 nạn nhân (đặc biệt người bị giết), thương vong -
牲 vật tế (dâng lên thần linh, vua chúa, v.v.)... -
犠 牲 的 hy sinh bản thân -
犠 牲 打 cú đánh hi sinh -
自 己 犠 牲 sự hy sinh bản thân, sự từ bỏ bản thân -
犠 牲 フライcú đánh hy sinh -
犠 牲 バントcú đánh hi sinh -
犠 牲 になるbị hy sinh, trở thành nạn nhân (của), mất mạng -
犠 牲 を払 うhy sinh cho, trả giá đắt cho -
戦 闘 犠 牲 者 thương vong -
原 爆 犠 牲 者 nạn nhân bom nguyên tử -
戦 争 犠 牲 者 nạn nhân chiến tranh - どんな
犠 牲 を払 ってもbằng mọi giá, dù phải trả giá nào, sẵn sàng hy sinh tất cả -
犠 牲 者 を出 すgây ra thương vong, làm xuất hiện nạn nhân -
犠 牲 者 が出 るgây ra thương vong, để lại nạn nhân