Kanji
熙
kanji character
sáng sủa
nắng ấm
thịnh vượng
vui vẻ
熙 kanji-熙 sáng sủa, nắng ấm, thịnh vượng, vui vẻ
熙
Ý nghĩa
sáng sủa nắng ấm thịnh vượng
Cách đọc
Kun'yomi
- たのしむ
- ひかる
- ひろい
- よろこぶ
- かわく
- あきらか
- ひろめる
- ひろまる
On'yomi
- き き thoải mái và thú vị
- き き thoải mái và thú vị
- こう き niên hiệu Khang Hy (của hoàng đế Khang Hy nhà Thanh; 1661-1722)
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
熙 々thoải mái và thú vị, rộng rãi, bao la... -
熙 熙 thoải mái và thú vị, rộng rãi, bao la... -
康 熙 niên hiệu Khang Hy (của hoàng đế Khang Hy nhà Thanh; 1661-1722) -
熙 春 茶 trà hyson (một loại trà xanh Trung Quốc) -
康 熙 字 典 Từ điển Khang Hy, Bộ từ điển Trung Quốc xuất bản năm 1716, phổ biến hệ thống 214 bộ thủ