Kanji
烏
kanji character
con quạ
con quạ đen
烏 kanji-烏 con quạ, con quạ đen
烏
Ý nghĩa
con quạ và con quạ đen
Cách đọc
Kun'yomi
- からす quạ
- からす がい trai ngọc mào gà
- からす がね tiền cho vay lãi suất tính theo ngày
- いずくんぞ
- なんぞ
On'yomi
- う くらいな Ukraina
- う ゆう không tồn tại
- う ろ quạ và diệc
- お こ chuyện ngớ ngẩn
- お こごと lời nói điên rồ
- お こがましい tự phụ
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
烏 quạ, quạ đen -
烏 賊 mực ống, mực -
烏 克 蘭 Ukraina -
烏 帽 子 mũ eboshi, mũ đen sơn mài làm từ lụa, vải hoặc giấy... -
烏 貝 trai ngọc mào gà -
烏 金 tiền cho vay lãi suất tính theo ngày -
烏 口 bút vẽ kỹ thuật -
烏 紙 giấy nâu thô sơ -
烏 蛇 rắn sọc đen Nhật Bản (Elaphe quadrivirgata), rắn chuột đen Nhật Bản -
烏 豆 đậu đen -
烏 竹 trúc đen -
烏 瓜 mướp Nhật Bản -
烏 鳩 Bồ câu gỗ Nhật Bản, Bồ câu gỗ đen -
烏 有 không tồn tại -
烏 鷺 quạ và diệc, đen và trắng (đặc biệt là quân cờ vây), cờ vây -
烏 玉 đen như mực, bóng tối -
烏 珠 đen như mực, bóng tối -
烏 木 gỗ mun -
烏 兎 mặt trời và mặt trăng, thời gian, năm tháng... -
烏 んぞsao, tại sao -
烏 秋 Chèo bẻo đen -
烏 龍 trà ô long -
烏 竜 trà ô long -
烏 座 Chòm sao Quạ, Quạ, Con quạ -
烏 丸 Người Ô Hoàn (tộc người du mục tiền Mông Cổ) -
烏 桓 Người Ô Hoàn (tộc người du mục tiền Mông Cổ) -
烏 滸 chuyện ngớ ngẩn, việc ngu ngốc, điều vô lý -
烏 猫 mèo đen -
烏 合 đám đông hỗn loạn -
烏 鵲 Ác là Âu-Á, quạ